Dầu thủy lực PETRO - JAPAN AW68 (phi 200l) Dầu thủy lực PETRO - JAPAN AW68 (phi 200l)

PETRO - JAPAN AW68 là loại dầu thuỷ lực dùng cho các hệ thống thuỷ lực làm việc trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt: máy công cụ, máy ép khuôn, máy dập, các thiết bị công nghiệp và các thiết bị công trình.

MC267 Dầu thủy lực Số lượng: 1990 Phi
Dầu thủy lực PETRO - JAPAN AW68 (phi 200l)

 Đăng ngày 22-09-2021 02:47:43 AM Lượt xem: 36
Liên hệ

PETRO - JAPAN AW68 là loại dầu thuỷ lực dùng cho các hệ thống thuỷ lực làm việc trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt: máy công cụ, máy ép khuôn, máy dập, các thiết bị công nghiệp và các thiết bị công trình.


  •  
  • Phân phối dầu nhớt chính hãng
  • Sản phẩm giá hợp lý nhất thị trường

CÔNG DỤNG

  • - Dùng cho các hệ thống thuỷ lực làm việc trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt: máy công cụ, máy ép khuôn, máy dập, các thiết bị công nghiệp và các thiết bị công trình.
  • - Dùng trong rất nhiều công dụng khác, khi tính chất chống mài mòn và đa năng của dầu thủy lực là ưu tiên hàng đầu: hộp số tải trọng nhẹ, ổ đỡ trượt và ổ đỡ lăn, máy nén, động cơ trợ động, và các hệ thống kiểm tra được trang bị hệ thống lọc tinh.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

  • - AFNOR NF E 48 – 603 HM
  • - VICKERS M – 29 50S, – I – 286S
  • - ISO 6743/4  HM
  • - CINCINNATI 68, P 69, P70
  • - DIN 51524 P 2 HLP
  • - DENISON HF0 – HF2
phi dầu petro japan

ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM

  • - Tính chất chống mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
  • - Độ ổn định nhiệt tuyệt hảo tránh tạo cặn ngay cả khi nhiệt độ tăng cao.
  • - Độ ổn định ôxy – hoá cao giúp kéo dài tuổi thọ của dầu.
  • - Dầu có thể được lọc dễ dàng ngay cả khi lẫn nước.
  • - Độ ổn định thuỷ phân hữu hiệu giúp tránh nghẹt bộ lọc.
  • - Chống gỉ và chống ăn mòn thiết bị.
  • - Chống tạo bọt và giải phóng khí nhờ các phụ gia không chứa sillicon.
  • - Tính tách nhũ tốt đảm bảo tách nước nhanh nếu có lẫ nước trong hệ thống.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

AZOLLA ZS Phương pháp Đơn vị 32 46 68 100
 Tỷ trọng ở 150CĐộ nhớt ở 400CĐộ nhớt ở 1000CChỉ số độ nhớtĐiểm chớp cháy

 

Điểm đông đặc

ISO 3675ISO 3104ISO 3104ISO 2909ISO 2592

 

ISO 3016

3Kg/m2mm /s2mm /s-0C

 

0C

870325.4102210

 

-27

877466.8100230

 

-24

884688.7100240

 

-21

88610011.4100250

 

-18

  Ý kiến bạn đọc